My Study Stuff

09/01/2014

A – ICD10

Filed under: Health — anlactunay @ 5:13 AM

ICD10  English            Vietnamese     French

A00      Cholera           Bệnh tả            Choléra

A00.0   Cholera due to Vibrio cholerae 01, biovar cholerae/Bệnh tả do Vibrio cholerae 01, typ sinh học cholerae/A Vibrio cholerae 01, biovar cholerae; Choléra classique

A00.1/Cholera due to Vibrio cholerae 01, biovar eltor/Bệnh tả do Vibrio cholerae 01, typ sinh học eltor/A Vibrio cholerae 01, biovar El Tor; Choléra El Tor

A00.9/Cholera, unspecified/Bệnh tả, không xác định/Choléra, sans précision

A01/Typhoid and paratyphoid fevers/Bệnh thương hàn và phó thương hàn/Fièvres typhoïde et paratyphoïde

A01.0/Typhoid fever/Thương hàn/Fièvre typhoïde

A01.1/Paratyphoid fever A/Phó thương hàn A/Paratyphoïde A

A01.2/Paratyphoid fever B/Phó thương hàn B/Paratyphoïde B

A01.3/Paratyphoid fever C/Phó thương hàn C/Paratyphoïde C

A01.4/Paratyphoid fever, unspecified/Phó thương hàn, không xác định/Paratyphoïde, sans précision

A02/Other salmonella infections/Nhiễm salmonella khác/Autres salmonelloses

A02.0/Salmonella enteritis/Viêm ruột do salmonella/Entérite à Salmonella

A02.1/Salmonella septicaemia/Nhiễm trùng huyết do salmonella/Septicémie à Salmonella

A02.2/Localized salmonella infections/Nhiễm salmonella khu trú/Infection localisée à Salmonella

A02.8/Other specified salmonella infections/Nhiễm salmonella xác định khác/Autres infections précisées à Salmonella

A02.9/Salmonella infection, unspecified/Nhiễm salmonella không xác định khác/Salmonellose, sans précision

A03/Shigellosis/Nhiễm Shigella/Shigellose

A03.0/Shigellosis due to Shigella dysenteriae/Nhiễm Shigella do Shigella dysenteriae/Shigellose à Shigella dysenteriae

A03.1/Shigellosis due to Shigella flexneri/Nhiễm Shigella do Shigella flexneri/Shigellose à Shigella flexneri

A03.2/Shigellosis due to Shigella boydii/Nhiễm Shigella do Shigella boydii/Shigellose à Shigella boydii

A03.3/Shigellosis due to Shigella sonnei/Nhiễm Shigella do Shigella sonnei/Shigellose à Shigella sonnei

A03.8/Other shigellosis/Nhiễm Shigella khác/Autres shigelloses

A03.9/Shigellosis, unspecified/Nhiễm Shigella, không xác định/Shigellose, sans précision

A04/Other bacterial intestinal infections/Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn khác/Autres infections intestinales bactériennes

A04.0/Enteropathogenic Escherichia coli infection/Nhiễm Escherichia coli gây bệnh đường ruột/Infection entéropathogène à Escherichia coli

A04.1/Enterotoxigenic Escherichia coli infection/Nhiễm Escherichia coli gây độc tố ruột/Infection entérotoxigène à Escherichia coli

A04.2/Enteroinvasive Escherichia coli infection/Nhiễm Escherichia coli xâm nhập/Infection entéro-invasive à Escherichia coli

A04.3/Enterohaemorrhagic Escherichia coli infection/Nhiễm Escherichia coli gây xuất huyết đường ruột/Infection entéro-hémorragique à Escherichia coli

A04.4/Other intestinal Escherichia coli infections/Nhiễm Escherichia coli đường ruột khác/Autres infections intestinales à Escherichia coli

A04.5/Campylobacter enteritis/Viêm ruột do Campylobacter/Entérite à Campylobacter

A04.6/Enteritis due to Yersinia enterocolitica/Viêm ruột do Yersinia enterocolitica/Entérite à Yersinia enterocolitica

A04.7/Enterocolitis due to Clostridium difficile/Viêm ruột do Clostridium difficile/Entérocolite à Clostridium difficile

A04.8/Other specified bacterial intestinal infections/Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn xác định khác/Autres infections intestinales bactériennes précisées

A04.9/Bacterial intestinal infection, unspecified/Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn, không xác định/Infection intestinale bactérienne, sans précision

A05/Other bacterial foodborne intoxications/Nhiễm độc thức ăn do vi trùng khác/Autres intoxications bactériennes d’origine alimentaire

A05.0/Foodborne staphylococcal intoxication/Nhiễm độc thức ăn do staphylococcus/Intoxication alimentaire à staphylocoques

A05.1/Botulism/Nhiễm Clostridium botulinum/Botulisme

A05.2/Foodborne Clostridium perfringens [Clostridium welchii] intoxication/Nhiễm độc thức ăn do Clostridium perfringens/Intoxication alimentaire à Clostridium perfringens [Clostridium welchii]

A05.3/Foodborne Vibrio parahaemolyticus intoxication/Nhiễm độc thức ăn do Vibrio parahaemolyticus/Intoxication alimentaire à Vibrio parahaemolyticus

A05.4/Foodborne Bacillus cereus intoxication/Nhiễm độc thức ăn do Bacillus cereus/Intoxication alimentaire à Bacillus cereus

A05.8/Other specified bacterial foodborne intoxications/Nhiễm độc thức ăn do vi khuẩn xác định khác/Autres intoxications bactériennes d’origine alimentaire précisées

A05.9/Bacterial foodborne intoxication, unspecified/Nhiễm độc thức ăn do vi khuẩn, không xác định/Intoxication bactérienne d’origine alimentaire, sans précision

A06/Amoebiasis/Nhiễm amíp/Amibiase

A06.0/Acute amoebic dysentery/Lỵ amíp cấp tính/Dysenterie amibienne aiguë

A06.1/Chronic intestinal amoebiasis/Nhiễm amíp đường ruột mạn tính/Amibiase intestinale chronique

A06.2/Amoebic nondysenteric colitis/Viêm đại tràng do amíp không gây lỵ/Colite amibienne non dysentérique

A06.3/Amoeboma of intestine/U amíp đường ruột/Amoebome de l’intestin

A06.4/Amoebic liver abscess/Áp xe gan do amíp/Abcès amibien du foie

A06.5/Amoebic lung abscess/Áp xe phổi do amíp/Abcès amibien du poumon

A06.6/Amoebic brain abscess/Áp xe não do amíp/Abcès amibien du cerveau

A06.7/Cutaneous amoebiasis/Nhiễm amíp ở da/Amibiase cutanée

A06.8/Amoebic infection of other sites/Nhiễm amíp ở vị trí khác/Autres localisations d’une infection amibienne

A06.9/Amoebiasis, unspecified/Nhiễm amíp không xác định/Amibiase, sans précision

A07/Other protozoal intestinal diseases/Bệnh đường ruột do ký sinh trùng đơn bào khác/Autres maladies intestinales à protozoaires

A07.0/Balantidiasis/Nhiễm Balantidium/Balantidiose

A07.1/Giardiasis [lambilasis]/Nhiễm Giardia (lamblia)/Giardiase [lambliase]

A07.2/Cryptosporidiosis/Nhiễm Cryptosporidia/Cryptosporidiose

A07.3/lsosporiasis/Nhiễm lsospora/Infection à Isospora

A07.8/Other specified protozoal intestinal diseases/Bệnh đường ruột do ký sinh trùng đơn bào xác định khác/Autres maladies intestinales précisées, à protozoaires

A07.9/Protozoal intestinal disease, unspecified/Bệnh đường ruột do ký sinh trùng đơn bào, không xác định/Maladie intestinale à protozoaires, sans précision

A08/Viral and other specified intestinal infections/Nhiễm trùng đường ruột do virus và tác nhân xác định khác/Infections virales intestinales et autres infections intestinales précisées

A08.0/Rotaviral enteritis/Viêm ruột do rotavirus/Entérite à rotavirus

A08.1/Acute gastroenteropathy due to Norwalk agent/Bệnh lý dạ dày ruột cấp tính do tác nhân Norwalk/Gastro-entéropathie aiguë à l’agent de Norwalk

A08.2/Adenoviral enteritis/Viêm ruột do Adenovirus/Entérite à adénovirus

A08.3/Other viral enteritis/Viêm ruột do virus khác/Autres entérites virales

A08.4/Viral intestinal infection, unspecified/Nhiễm virus đường ruột, không xác định/Infections intestinales virales, sans précision

A08.5/Other specified intestinal infections/Nhiễm trùng đường ruột, xác định khác/Autres infections intestinales précisées

A09/Diarrhoea and gastroenteritis of presumed infectious origin/Tiêu chảy và viêm dạ dày-ruột do nhiễm trùng/Diarrhée et gastro-entérite d’origine présumée infectieuse

A15/Respiratory tuberculosis, bacteriologically and histologically confirmed/Lao hô hấp, có xác nhận về vi trùng học và mô học/Tuberculose de l’appareil respiratoire, avec confirmation bactériologique et histologique

A15.0/Tuberculosis of lung, confirmed by sputum microscopy with or without culture/Lao phổi, xác nhận bằng soi đờm có cấy hoặc không cấy đờm/Tuberculose pulmonaire, confirmée par examen microscopique de l’expectoration, avec ou sans culture

A15.1/Tuberculosis of lung, confirmed by culture only/Lao phổi, chỉ xác nhận bằng nuôi cấy/Tuberculose pulmonaire, confirmée par culture seulement

A15.2/Tuberculosis of lung, confirmed histologically/Lao phổi, xác nhận về mô họ/Tuberculose pulmonaire, avec confirmation histologique

A15.3/Tuberculosis of lung, confirmed by unspecified means/Lao phổi được xác nhận bằng những phương pháp không xác định/Tuberculose pulmonaire, avec confirmation, moyen non précisé

A15.4/Tuberculosis of intrathoracic lymph nodes, confirmed/Lao hạch lympho trong lồng ngực, xác nhận về vi trùng học hoặc mô học/Tuberculose des ganglions intrathoraciques, avec confirmation bactériologique et histologique

A15.5/Tuberculosis of larynx, trachea and bronchus, confirmed bacteriologically and histologically/Lao thanh quản, khí quản và phế quản, xác nhận về vi trùng học và mô học/Tuberculose du larynx, de la trachée et des bronches, avec confirmation bactériologique et histologique

A15.6/Tuberculous pleurisy, confirmed bacteriologically and histologically/Lao màng phổi, xác nhận về vi trùng học và mô học/Pleurésie tuberculeuse, avec confirmation bactériologique et histologique

A15.7/Primary respiratory tuberculosis, confirmed bacteriologically and histologically/Lao hô hấp sơ nhiễm, xác nhận về vi trùng học và mô học/Primo-infection tuberculeuse de l’appareil respiratoire, avec confirmation bactériologique et histologique

A15.8/Other respiratory tuberculosis, confirmed bacteriologically and histologically/Lao hô hấp khác, xác nhận về vi trùng học và mô học/Autres formes de tuberculose de l’appareil respiratoire, avec confirmation bactériologique et histologique

A15.9/Respiratory tuberculosis unspecified, confirmed bacteriologically and histologically/Lao hô hấp không xác định, xác nhận về vi trùng học và mô học/Tuberculose de l’appareil respiratoire sans précision, avec confirmation bactériologique et histologique

A16/Respiratory tuberculosis, not confirmed bacteriologically or histologically/Lao hô hấp, không xác nhận về vi trùng học và mô học/Tuberculose de l’appareil respiratoire, sans confirmation bactériologique ou histologique

A16.0/Tuberculosis of lung, bacteriologically and histologically negative/Lao phổi, âm tính về vi trùng học và mô học/Tuberculose pulmonaire, avec examens bactériologique et histologique négatifs

A16.1/Tuberculosis of lung, bacteriological and histological examination not done/Lao phổi, không thực hiện xét nghiệm vi trùng học và mô học/Tuberculose pulmonaire, sans examen bactériologique et histologique

A16.2/Tuberculosis of lung, without mention of bacteriological or histological confirmation/Lao phổi, không đề cập đến việc xác nhận về vi trùng học và mô học/Tuberculose pulmonaire, sans mention de confirmation bactériologique ou histologique

A16.3/Tuberculosis of intrathoracic lympho nodes, without mention of bacteriological or histological confirmation/Lao hạch lympho trong lồng ngực, không đề cập đến việc xác nhận về vi trùng học và mô học/Tuberculose des ganglions intrathoraciques, sans mention de confirmation bactériologique ou histologique

A16.4/Tuberculosis of larynx, trachea and bronchus, without mention of bacteriological or histological confirmation/Lao thanh quản, khí quản và phế quản, không đề cập đến việc xác nhận về vi trùng học và mô học/Tuberculose du larynx, de la trachée et des bronches, sans mention de confirmation bactériologique ou histologique

A16.5/Tuberculous pleurisy, without mention of bacteriological or histological confirmation/Lao màng phổi, không đề cập đến việc xác nhận về vi trùng học và mô học/Pleurésie tuberculeuse, sans mention de confirmation bactériologique ou histologique

A16.7/Primary respiratory tuberculosis without mention of bacteriological or histological confirmation/Lao hô hấp sơ nhiễm không đề cập đến việc xác nhận về vi trùng học và mô học/Primo-infection tuberculeuse de l’appareil respiratoire, sans mention de confirmation bactériologique ou histologique

A16.8/Other respiratory tuberculosis, without mention of bacteriological or histological confirmation/Lao hô hấp khác, không đề cập đến việc xác nhận về vi trùng học và mô học/Autres formes de tuberculose de l’appareil respiratoire, sans mention de confirmation bactériologique ou histologique

A16.9/Respiratory tuberculosis unspecified, without mention of bacteriological or histological confirmation/Lao hô hấp không xác định, không đề cập đến việc xác nhận về vi trùng học và mô học/Tuberculose de l’appareil respiratoire sans précision, sans mention de confirmation bactériologique ou histologique

A17/Tuberculosis of nervous system/Lao hệ thần kinh/Tuberculose du système nerveux

A17.0/Tuberculous meningitis/Viêm màng não do lao/Méningite tuberculeuse

A17.1/Meningeal tuberculoma/U lao màng não/Tuberculome méningé

A17.8/Other tuberculosis of nervous system/Lao khác của hệ thần kinh/Autres formes de tuberculose du système nerveux

A17.9/Tuberculosis of nervous system, unspecified/Lao hệ thần kinh, không xác định/Tuberculose du système nerveux, sans précision

A18/Tuberculosis of other organs/Lao các cơ quan khác/Tuberculose d’autres organes

A18.0/Tuberculosis of bones and joints/Lao xương và khớp/Tuberculose des os et des articulations

A18.1/Tuberculosis of genitourinary system/Lao hệ tiết niệu sinh dục/Tuberculose de l’appareil génito-urinaire

A18.2/Tuberculous peripheral lymphadenopathy/Bệnh lý hạch lympho ngoại vi do lao/Adénopathie tuberculeuse périphérique

A18.3/Tuberculosis of intestines, peritoneum and mesenteric glands/Lao ruột, màng bụng và hạch mạc treo/Tuberculose de l’intestin, du péritoine et des ganglions mésentériques

A18.4/Tuberculosis of skin and subcutaneous tissue/Lao da và mô dưới da/Tuberculose de la peau et du tissu cellulaire sous-cutané

A18.5/Tuberculosis of eye/Lao ở mắt/Tuberculose de l’oeil

A18.6/Tuberculosis of ear/Lao ở tai/Tuberculose de l’oreille

A18.7/Tuberculosis of adrenal glands/Lao tuyến thượng thận/Tuberculose des surrénales

A18.8/Tuberculosis of other specified organs/Lao của cơ quan xác định khác/Tuberculose d’autres organes précisés

A19/Miliary tuberculosis/Lao kê/Tuberculose miliaire

A19.0/Acute miliary tuberculosis of a single specified site/Lao kê cấp tính của một vị trí xác định/Tuberculose miliaire aiguë, localisation unique et précisée

A19.1/Acute miliary tuberculosis of multiple sites/Lao kê cấp của nhiều vị trí/Tuberculose miliaire aiguë, sièges multiples

A19.2/Acute miliary tuberculosis, unspecified/Lao kê cấp tính, không xác định/Tuberculose miliaire aiguë, sans précision

A19.8/Other miliary tuberculosis/Lao kê khác/Autres tuberculoses miliaires

A19.9/Miliary tuberculosis, unspecified/Lao kê, không xác định/Tuberculose miliaire, sans précision

A20/Plague/Dịch hạch/Peste

A20.0/Bubonic plague/Dịch hạch thể hạch/Peste bubonique

A20.1/Cellulocutaneous plague/Dịch hạch thể nhiễm da/Peste cutanée

A20.2/Pneumonic plague/Dịch hạch thể phổi/Peste pulmonaire

A20.3/Plague meningitis/Viêm màng não do dịch hạch/Peste méningée

A20.7/Septicaemic plague/Dịch hạch thể nhiễm trùng huyết/Peste septicémique

A20.8/Other forms of plague/Thể khác của dịch hạch/Autres formes de peste

A20.9/Plague, unspecified/Dịch hạch không xác định/Peste, sans précision

A21/Tularaemia/Bệnh nhiễm Francisella tularensis/Tularémie

A21.0/Ulceroglandular tularaemia/Loét hạch do tularaemia/Tularémie ulcéro-glandulaire

A21.1/Oculoglandular tularaemia/Bệnh tularaemia hạch ở mắt/Tularémie oculo-glandulaire

A21.2/Pulmonary tularaemia/Bệnh tularaemia thể phổi/Tularémie pulmonaire

A21.3/Gastrointestinal tularaemia/Bệnh tularaemia thể dạ dày ruột/Tularémie gastro-intestinale

A21.7/Generalized tularaemia/Bệnh tularaemia thể toàn thân/Tularémie généralisée

A21.8/Other forms of tularaemia/Thể khác của tularaemia/Autres formes de tularémie

A21.9/Tularaemia, unspecified/Bệnh tularaemia không xác định/Tularémie, sans précision

A22/Anthrax/Bệnh than/Charbon

A22.0/Cutaneous anthrax/Bệnh than thể da/Charbon cutané

A22.1/Pulmonary anthrax/Bệnh than thể phổi/Charbon pulmonaire

A22.2/Gastrointestinal anthrax/Bệnh than thể dạ dày ruột/Charbon gastro-intestinal

A22.7/Anthrax septicaemia/Nhiễm trùng huyết do bệnh than/Septicémie charbonneuse

A22.8/Other forms of anthrax/Thể khác của bệnh than/Autres formes de charbon

A22.9/Anthrax, unspecified/Bệnh than không xác định/Charbon, sans précision

A23/Brucellosis/Nhiễm Brucella/Brucellose

A23.0/Brucellosis due to Brucella melitensis/Nhiễm Brucella melitensis/Brucellose à Brucella melitensis

A23.1/Brucellosis due to Brucella abortus/Nhiễm Brucella abortus/Brucellose à Brucella abortus

A23.2/Brucellosis due to Brucella suis/Nhiễm Brucella suis/Brucellose à Brucella suis

A23.3/Brucellosis due to Brucella canis/Nhiễm Brucella canis/Brucellose à Brucella canis

A23.8/Other brucellosis/Nhiễm Brucella khác/Autres brucelloses

A23.9/Brucellosis, unspecified/Nhiễm Brucella, không xác định/Brucellose, sans précision

A24/Glanders and melioidosis/Nhiễm Malleomyces mallei và nhiễm Malleomyces pseudomallei/Morve et mélioïdose

A24.0/Glanders/Nhiễm Malleomyces mallei/Morve

A24.1/Acute and fulminating melioidosis/Nhiễm Malleomyces Pseudomallei cấp tính và tối cấp/Mélioïdose aiguë et galopante

A24.2/Subacute and chronic melioidosis/Nhiễm Malleomyces Pseudomallei bán cấp và mạn tính/Mélioïdose subaiguë et chronique

A24.3/Other melioidosis/Nhiễm Malleomyces Pseudomallei khác/Autres mélioïdoses

A24.4/Melioidosis, unspecified/Nhiễm Malleomyces Pseudomallei, không xác định/Mélioïdose, sans précision

A25/Rat-bite fevers/Sốt do chuột cắn/Fièvres causées par morsure de rat

A25.0/Spirillosis/Nhiễm xoắn khuẩn/Spirillose

A25.1/Streptobacillosis/Nhiễm streptobacilla/Streptobacillose

A25.9/Rat-bite fever, unspecified/Sốt do chuột cắn không xác định/Fièvre causée par morsure de rat, sans précision

A26/Erysipeloid/Nhiễm Erysipelothrix rhusiopathiae (dạng viêm quầng)/Erysipéloïde

A26.0/Cutaneous erysipeloid/Nhiễm Erysipelothrix ở da/Erysipéloïde cutanée

A26.7/Erysipelothrix septicaemia/Nhiễm trùng huyết do Erysipelothrix/Septicémie à Erysipelothrix

A26.8/Other forms of erysipeloid/Thể khác của nhiễm Erysipelothrix/Autres formes d’érysipéloïde

A26.9/Erysipeloid, unspecified/Nhiễm Erysipelothrix không xác định/Erysipéloïde, sans précision

A27/Leptospirosis/Nhiễm leptospira/Leptospirose

A27.0/Leptospirosis icterohaemorrhagica/Nhiễm Leptospira gây vàng da xuất huyết/Leptospirose ictéro-hémorragique

A27.8/Other forms of leptospirosis/Thể khác của nhiễm leptospira/Autres formes de leptospirose

A27.9/Leptospirosis, unspecified/Nhiễm leptospira, không xác định/Leptospirose, sans précision

A28/Other zoonotic bacterial diseases, not elsewhere classified/Bệnh nhiễm khuẩn khác do súc vật lây sang người chưa được phân loại/Autres anthropozoonoses bactériennes, non classées ailleurs

A28.0/Pasteurellosis/Nhiễm Pasteurella/Pasteurellose

A28.1/Cat-scratch disease/Bệnh mèo cào/Maladie des griffes du chat

A28.2/Extraintestinal yersiniosis/Nhiễm yersinia ngoài ruột/Yersiniose extra-intestinale

A28.8/Other specified zoonotic bacterial diseases, not elsewhere classified/Bệnh nhiễm khuẩn do súc vật lây sang người khác, chưa được phân loại/Autres anthropozoonoses bactériennes précisées, non classées ailleurs

A28.9/Zoonotic bacterial disease, unspecified/Bệnh nhiễm khuẩn do súc vật lây sang người, không xác định/Anthropozoonose bactérienne, sans précision

A30/Leprosy [Hansen’s disease]/Phong (bệnh Hansen)/Lèpre [maladie de Hansen]

A30.0/Indeterminate leprosy/Phong bất định/Lèpre indéterminée

A30.1/Tuberculoid leprosy/Phong củ/Lèpre tuberculoïde

A30.2/Borderline tuberculoid leprosy/Phong củ, thể ranh giới/Lèpre tuberculoïde de type intermédiaire atypique

A30.3/Borderline leprosy/Phong ranh giới/Lèpre de type intermédiaire atypique

A30.4/Borderline lepromatous leprosy/Phong u, ranh giới/Lèpre lépromateuse de type intermédiaire atypique

A30.5/Lepromatous leprosy/Phong u/Lèpre lépromateuse

A30.8/Other forms of leprosy/Thể khác của phong/Autres formes de lèpre

A30.9/Leprosy, unspecified/Phong, không xác định/Lèpre, sans précision

A31/Infection due to other mycobacteria/Nhiễm mycobacteria khác/Infections dues à d’autres mycobactéries

A31.0/Pulmonary mycobacterial infection/Nhiễm mycobacteria ở phổi/Infection pulmonaire à Mycobacterium

A31.1/Cutaneous mycobacterial infection/Nhiễm mycobacteria ở da/Infection cutanée à Mycobacterium

A31.8/Other mycobacterial infections/Nhiễm khuẩn mycobacteria khác/Autres infections à Mycobacterium

A31.9/Mycobacterial infection, unspecified/Nhiễm khuẩn mycobacteria không xác định/Infection à Mycobacterium, sans précision

A32/Listeriosis/Nhiễm Listeria monocytogenes/Listériose

A32.0/Cutaneous listeriosis/Nhiễm listeria ở da/Listériose cutanée

A32.1/Listerial meningitis and meningoencephalitis/Viêm màng não và viêm não màng não do listeria/Méningite et méningo-encéphalite listériennes

A32.7/Listerial septicaemia/Nhiễm trùng huyết do listeria/Septicémie listérienne

A32.8/Other forms of listeriosis/Thể khác của nhiễm listeria/Autres formes de listériose

A32.9/Listeriosis, unspecified/Nhiễm listeria, không xác định/Listériose, sans précision

A33/Tetanus neonatorum/Uốn ván sơ sinh/Tétanos néonatal

A34/Obstetrical tetanus/Uốn ván sản khoa/Tétanos obstétrical

A35/Other tetanus/Uốn ván khác/Autres formes de tétanos

A36/Diphtheria/Bạch hầu/Diphtérie

A36.0/Pharyngeal diphtheria/Bạch hầu thuộc họng/Diphtérie pharyngée

A36.1/Nasopharyngeal diphtheria/Bạch hầu thuộc họng-mũi/Diphtérie rhinopharyngée

A36.2/Laryngeal diphtheria/Bạch hầu thanh quản/Diphtérie laryngée

A36.3/Cutaneous diphtheria/Bạch hầu da/Diphtérie cutanée

A36.8/Other diphtheria/Bạch hầu khác/Autres formes de diphtérie

A36.9/Diphtheria, unspecified/Bạch hầu, không xác định/Diphtérie, sans précision

A37/Whooping cough/Ho gà/Coqueluche

A37.0/Whooping cough due to Bordetella pertussis/Ho gà do Bordetella pertussis/Coqueluche à Bordetella pertussis

A37.1/Whooping cough due to Bordetella parapertussis/Ho gà do Bordetella parapertussis/Coqueluche à Bordetella parapertussis

A37.8/Whooping cough due to other Bordetella species/Ho gà do Bordetella khác/Coqueluche due à d’autres espèces de Bordetella

A37.9/Whooping cough, unspecified/Ho gà, không xác định/Coqueluche, sans précision

A38/Scarlet fever/Tinh hồng nhiệt/Scarlatine

A39/Meningococcal infection/Nhiễm não mô cầu/Infection à méningocoques

A39.0/Meningococcal meningitis/Viêm màng não do não mô cầu/Méningite à méningocoques

A39.1/Waterhouse-Friderichsen syndrome/Hội chứng Waterhouse-Friderichsen/Syndrome de Waterhouse-Friderichsen

A39.2/Acute meningococcaemia/Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu cấp tính/Méningococcémie aiguë

A39.3/Chronic meningococcaemia/Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu mạn tính/Méningococcémie chronique

A39.4/Meningococcaemia, unspecified/Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu không xác định/Méningococcémie, sans précision

A39.5/Meningococcal heart disease/Bệnh tim do não mô cầu/Cardite à méningocoques

A39.8/Other meningococcal infections/Nhiễm não mô cầu khác/Autres infections à méningocoques

A39.9/Meningococcal infection, unspecified/Nhiễm não mô cầu, không xác định/Infection méningococcique, sans précision

A40/Streptococcal septicaemia/Nhiễm trùng huyết do Streptococcus/Septicémie à streptocoques

A40.0/Septicaemia due to streptococcus, group A/Nhiễm trùng huyết do streptococcus, nhóm A/Septicémie à streptocoques, groupe A

A40.1/Septicaemia due to streptococcus, group B/Nhiễm trùng huyết do streptococcus, nhóm B/Septicémie à streptocoques, groupe B

A40.2/Septicaemia due to streptococcus, group D/Nhiễm trùng huyết do streptococcus, nhóm D/Septicémie à streptocoques, groupe D

A40.3/Septicaemia due to Streptococcus pneumoniae/Nhiễm trùng huyết do Streptococcus pneumoniae/Septicémie à Streptococcus pneumoniae

A40.8/Other streptococcal septicaemia/Nhiễm trùng huyết do streptococcus khác/Autres septicémies à streptocoques

A40.9/Streptococcal septicaemia, unspecified/Nhiễm trùng huyết do streptococcus, không xác định/Septicémie à streptocoques, sans précision DONE

 

A41/Other septicaemia/Nhiễm trùng huyết khác/Autres septicémies

A41.0/Septicaemia due to Staphylococcus aureus/Nhiễm trùng huyết do Staphylococcus aureus/Septicémie à staphylocoques dorés

A41.1/Septicaemia due to other specified staphylococcus/Nhiễm trùng huyết do staphylococcus xác định khác/Septicémie à d’autres staphylocoques précisés

A41.2/Septicaemia due to unspecified staphylococcus/Nhiễm trùng huyết do staphylococcus không xác định/Septicémie à staphylocoques non précisés

A41.3/Septicaemia due to Haemophilus influenzae/Nhiễm trùng huyết do Haemophilus influenzae/Septicémie à Haemophilus influenzae

A41.4/Septicaemia due to anaerobes/Nhiễm trùng huyết do vi khuẩn yếm khí/Septicémie à micro-organismes anaérobies

A41.5/Septicaemia due to other Gram-negative organisms/Nhiễm trùng huyết do vi trùng gram âm khác/Septicémie à d’autres micro-organismes Gram négatif

A41.8/Other specified septicaemia/Nhiễm trùng huyết xác định khác/Autres septicémies précisées

A41.9/Septicaemia, unspecified/Nhiễm trùng huyết, không xác định/Septicémie, sans précision

 

A42/Actinomycosis/Nhiễm actinomyces/Actinomycose

A42.0/Pulmonary actinomycosis/Nhiễm actinomyces ở phổi/Actinomycose pulmonaire

A42.1/Abdominal actinomycosis/Nhiễm actinomyces ở bụng/Actinomycose abdominale

A42.2/Cervicofacial actinomycosis/Nhiễm actinomyces ở mặt-cổ/Actinomycose cervico-faciale

A42.7/Actinomycotic septicaemia/Nhiễm trùng huyết do actinomyces/Septicémie actinomycosique

A42.8/Other forms of actinomycosis/Thể khác của nhiễm actinomyces/Autres formes d’actinomycose

A42.9/Actinomycosis, unspecified/Nhiễm actinomyces, không xác định/Actinomycose, sans précision

 

A43/Nocardiosis/Nhiễm Nocardia/Nocardiose

A43.0/Pulmonary nocardiosis/Nhiễm Nocardia ở phổi/Nocardiose pulmonaire

A43.1/Cutaneous nocardiosis/Nhiễm Nocardia ở da/Nocardiose cutanée

A43.8/Other forms of nocardiosis/Thể khác nhiễm Nocardia/Autres formes de nocardiose

A43.9/Nocardiosis, unspecified/Nhiễm Nocardia, không xác định/Nocardiose, sans précision

 

A44/Bartonellosis/Nhiễm Bartonella/Bartonellose

A44.0/Systemic bartonellosis/Nhiễm Bartonella, toàn bộ/Bartonellose généralisée

A44.1/Cutaneous and mucocutaneous bartonellosis/Nhiễm Bartonella ở da và niêm mạc/Bartonellose cutanée et cutanéo-muqueuse

A44.8/Other forms of bartonellosis/Thể nhiễm khác do Bartonella/Autres formes de bartonellose

A44.9/Bartonellosis, unspecified/Nhiễm Bartonella, không xác định/Bartonellose, sans précision

A46/Erysipelas/Viêm quầng/Erysipèle

 

A48/Other bacterial diseases, not elsewhere classified/Bệnh nhiễm khuẩn khác, chưa được phân loại/Autres maladies bactériennes, non classées ailleurs

A48.0/Gas gangrene/Hoại thư sinh hơi/Gangrène gazeuse

A48.1/Legionnaires’ disease/Bệnh Legionnaire/Maladie des légionnaires

A48.2/Nonpneumonic Legionnaires’ disease [Pontiac fever]/Bệnh Legionnaire không ở phổi (sốt Pontiac)/Maladie des légionnaires, sans signes pulmonaires [fièvre de Pontiac]

A48.3/Toxic shock syndrome/Hội chứng sốc nhiễm độc/Syndrome du choc toxique

A48.4/Brazilian purpuric fever/Sốt ban xuất huyết Brasil/Fièvre purpurique du Brésil

A48.8/Other specified bacterial diseases/Bệnh nhiễm trùng xác định khác/Autres maladies bactériennes précisées

 

A49/Bacterial infection of unspecified site/Nhiễm trùng ở các vị trí không xác định/Infection bactérienne, siège non précisé

A49.0/Staphylococcal infection, unspecified/Nhiễm straphylococcus không xác định/Infection à staphylocoques, sans précision

A49.1/Streptococcal infection, unspecified/Nhiễm streptococcus, không xác định/Infection à streptocoques, sans précision

A49.2/Haemophilus influenzae infection, unspecified/Nhiễm Haemophilus influenzae, không xác định/Infection à Haemophilus influenzae, sans précision

A49.3/Mycoplasma infection, unspecified/Nhiễm mycoplasma, không xác định/Infection à Mycoplasma, sans précision

A49.8/Other bacterial infections of unspecified site/Nhiễm khuẩn khác ở vị trí không xác định/Autres infections bactériennes, siège non précisé

A49.9/Bacterial infection, unspecified/Nhiễm khuẩn, không xác định/Infection bactérienne, sans précision

 

A50/Congenital syphilis/Giang mai bẩm sinh/Syphilis congénitale

A50.0/Early congenital syphilis, symptomatic/Giang mai bẩm sinh sớm, có triệu chứng/Syphilis congénitale précoce, symptomatique

A50.1/Early congenital syphilis, latent/Giang mai bẩm sinh sớm, tiềm ẩn/Syphilis congénitale précoce, latente

A50.2/Early congenital syphilis, unspecified/Giang mai bẩm sinh sớm, không xác định/Syphilis congénitale précoce, sans précision

A50.3/Late congenital syphilitic oculopathy/Bệnh lý nhãn cầu do giang mai bẩm sinh muộn/Oculopathie syphilitique congénitale tardive

A50.4/Late congenital neurosyphilis (juvenile neurosyphilis)/Giang mai thần kinh bẩm sinh muộn (giang mai thần kinh ở người trẻ)/Syphilis congénitale nerveuse tardive (neuro-syphilis juvénile)

A50.5/Other late congenital syphilis, symptomatic/Giang mai bẩm sinh muộn khác, có triệu chứng/Autres formes tardives de syphilis congénitale, symptomatique

A50.6/Late congenital syphilis, latent/Giang mai bẩm sinh muộn, tiềm ẩn/Syphilis congénitale tardive, latente

A50.7/Late congenital syphilis, unspecified/Giang mai bẩm sinh muộn, không xác định/Syphilis congénitale tardive, sans précision

A50.9/Congenital syphilis, unspecified/Giang mai bẩm sinh, không xác định/Syphilis congénitale, sans précision

 

A51/Early syphilis/Giang mai sớm/Syphilis précoce

A51.0/Primary genital syphilis/Giang mai sinh dục giai đoạn 1/Syphilis génitale primaire

A51.1/Primary anal syphilis/Giang mai hậu môn giai đoạn 1/Syphilis anale primaire

A51.2/Primary syphilis of other sites/Giang mai giai đoạn 1 ở vị trí khác/Syphilis primaire d’autres localisations

A51.3/Secondary syphilis of skin and mucous membranes/Giang mai giai đoạn 2 ở da và niêm mạc/Syphilis secondaire de la peau et des muqueuses

A51.4/Other secondary syphilis/Giang mai giai đoạn 2 khác/Autres formes de syphilis secondaire

A51.5/Early syphilis, latent/Giang mai sớm, tiềm ẩn/Syphilis précoce, latente

A51.9/Early syphills, unspecified/Giang mai sớm, không xác định/Syphilis précoce, sans précision

 

A52/Late syphilis/Giang mai muộn/Syphilis tardive

A52.0/Cardiovascular syphilis/Giang mai tim mạch/Syphilis cardio-vasculaire

A52.1/Symptomatic neurosyphills/Giang mai thần kinh có triệu chứng/Syphilis nerveuse symptomatique

A52.2/Asymptomatic neurosyphilis/Giang mai thần kinh không triệu chứng/Syphilis nerveuse asymptomatique

A52.3/Neurosyphilis, unspecified/Giang mai thần kinh, không xác định/Syphilis nerveuse, sans précision

A52.7/Other symptomatic late syphilis/Giang mai muộn khác có triệu chứng/Autres formes tardives de syphilis symptomatique

A52.8/Late syphilis, latent/Giang mai muộn, tiềm ẩn/Syphilis tardive, latente

A52.9/Late syphilis, unspecified/Giang mai muộn, không xác định/Syphilis tardive, sans précision

A53/Other and unspecified syphilis/Giang mai khác và không xác định/Syphilis, autres et sans précision

A53.9/Syphilis, unspecified/Giang mai, không xác định/Syphilis, sans précision

 

A54/Gonococcal infection/Nhiễm lậu cầu/Infection gonococcique

A54.0/Gonococcal infection of lower genitourinary tract without periurethral or accessory gland abscess/Nhiễm lậu cầu ở đường niệu-sinh dục dưới không có áp xe quanh niệu đạo hoặc tuyến phụ/Infection gonococcique de la partie inférieure de l’appareil génito-urinaire, sans abcès périurétral ou des glandes annexes

A54.1/Gonococcal infection of lower genitourinary tract with periurethral and accessory gland abscess/Nhiễm lậu cầu ở đường niệu-sinh dục dưới có áp xe quanh niệu đạo và những tuyến phụ/Infection gonococcique de la partie inférieure de l’appareil génito-urinaire, avec abcès périurétral et des glandes annexes

A54.2/Gonococcal pelviperitonitis and other gonococcal genitourinary infections/Viêm phúc mạc chậu và nhiễm trùng niệu-sinh dục khác do lậu cầu/Pelvipéritonite gonococcique et autres infections génito-urinaires gonococciques

A54.3/Gonococcal infection of eye/Nhiễm lậu cầu ở mắt/Infection gonococcique de l’oeil

A54.4/Gonococcal infection of musculoskeletal system/Nhiễm lậu cầu ở hệ cơ xương/Infection gonococcique du système ostéo-articulaire et des muscles

A54.5/Gonococcal pharyngitis/Viêm hầu do lậu cầu/Pharyngite gonococcique

A54.6/Gonococcal infection of anus and rectum/Nhiễm lậu cầu ở hậu môn và trực tràng/Infection gonococcique de l’anus et du rectum

A54.8/Other gonococcal infections/Nhiễm lậu cầu khác/Autres infections gonococciques

A54.9/Gonococcal infection, unspecified/Nhiễm lậu cầu, không xác định/Infection gonococcique, sans précision

A55/Chlamydial lymphogranuloma (venereum)/Bệnh hột xoài/Lymphogranulomatose vénérienne à Chlamydia DONE

 

A56/Other sexually transmitted chlamydial diseases/Bệnh khác do chlamydia lây truyền qua đường tình dục/Autres infections à Chlamydia transmises par voie sexuelle

A56.0/Chlamydial infection of lower genitourinary tract/Nhiễm chlamydia ở đường niệu-sinh dục dưới/Infection à Chlamydia de la partie inférieure de l’appareil génito-urinaire

A56.1/Chlamydial infection of pelviperitoneurn and other genitourinary organs/Nhiễm chlamydia ở phúc mạc chậu và cơ quan niệu-sinh dục khác/Infection à Chlamydia, pelvi-péritonéale et des autres organes génito-urinaires

A56.2/Chlamydial infection of genitourinary tract, unspecified/Nhiễm chlamydia ở đường niệu-sinh dục, không xác định/Infection à Chlamydia de l’appareil génito-urinaire, sans précision

A56.3/Chlamydial infection of anus and rectum/Nhiễm chlamydia ở hậu môn và trực tràng/Infection à Chlamydia de l’anus et du rectum

A56.4/Chlamydial infection of pharynx/Nhiễm chlamydia ở hầu/Infection à Chlamydia du pharynx

A56.8/Sexually transmitted chlamydial infection of other sites/Nhiễm chlamydia lây truyền qua đường tình dục có vị trí khác/Infection à Chlamydia transmise par voie sexuelle, autres localisations

A57/Chancroid/Hạ cam mềm/Chancre mou

A58/Granuloma inguinale/U hạt ở bẹn/Granulome inguinal

 

A59/Trichomoniasis/Nhiễm trichomonas/Trichomonase

A59.0/Urogenital trichomoniasis/Nhiễm trichomonas đường niệu-sinh dục/Trichomonase uro-génitale

A59.8/Trichomoniasis of other sites/Nhiễm trichomonas ở vị trí khác/Autres localisations de trichomonase

A59.9/Trichomoniasis, unspecified/Nhiễm trichomonas, không xác định/Trichomonase, sans précision

 

A60/Anogenital herpesviral [herpes simplex] infection/Nhiễm Herpes simplex vùng hậu môn sinh dục/Infection ano-génitale par le virus de l’herpès [herpes simplex]

A60.0/Herpesviral infection of genitalia and urogenital tract/Nhiễm virus herpes ở đường sinh dục và niệu-sinh dục/Infection des organes génitaux et de l’appareil génito-urinaire par le virus de l’herpès

A60.1/Herpesviral infection of perianal skin and rectum/Nhiễm virus herpes ở da quanh hậu môn và trực tràng/Infection de la marge cutanée de l’anus et du rectum, par le virus de l’herpès

A60.9/Anogenital herpesviral infection, unspecified/Nhiễm virus herpes ở hậu môn-sinh dục, không xác định/Infection ano-génitale par le virus de l’herpès, sans précision

 

A63/Other predominantly sexually transmitted diseases, not elsewhere classified/Bệnh lây khác chủ yếu qua đường tình dục, chưa được phân loại/Autres maladies dont le mode de transmission est essentiellement sexuel, non classées ailleurs

A63.0/Anogenital (venereal) warts/Mụn cơm (hoa liễu) ở hậu môn-sinh dục/Condylomes ano-génitaux (vénériens)

A63.8/Other specified predominantly sexually transmitted diseases/Bệnh lây truyền chủ yếu qua đường tình dục xác định khác/Autres maladies précisées dont le mode de transmission est essentiellement sexuel

A64/Unspecified sexually transmitted disease/Bệnh lây truyền qua đường tình dục không xác định/Maladie sexuellement transmise, sans précision

A65/Nonvenereal syphilis/Giang mai không phải hoa liễu/Syphilis non vénérienne

 

A66/Yaws/Ghẻ cóc (do nhiễm Treponema pertenue)/Pian

A66.0/Initial lesions of yaws/Tổn thương ban đầu của ghẻ cóc/Lésions initiales du pian

A66.1/Multiple papillomata and wet crab yaws/Đa u nhú mềm và ghẻ cóc dạng u/Papillomes multiples et pian plantaire humide (pian-crabe)

A66.2/Other early skin lesions of yaws/Tổn thương da sớm khác của ghẻ cóc/Autres lésions cutanées précoces du pian

A66.3/Hyperkeratosis of yaws/Tăng sừng hóa của ghẻ cóc/Hyperkératose pianique

A66.4/Gummata and ulcers of yaws/Gôm và loét của ghẻ cóc/Gommes et ulcères pianiques

A66.5/Gangosa/Bệnh Gangosa/Gangosa

A66.6/Bone and joint lesions of yaws/Tổn thương xương và khớp của ghẻ cóc/Lésions ostéo-articulaires pianiques

A66.7/Other manifestations of yaws/Biểu hiện khác của ghẻ cóc/Autres manifestations du pian

A66.8/Latent yaws/Ghẻ cóc tiềm ẩn/Pian latent

A66.9/Yaws, unspecified/Ghẻ cóc, không xác định/Pian, sans précision

 

A67/Pinta [carate]/Nhiễm Treponema carateum (Pinta)/Pinta [caraté]

A67.0/Primary lesions of pinta/Tổn thương tiên phát của pinta/Lésions initiales de la pinta

A67.1/Intermediate lesions of pinta/Tổn thương trung gian của pinta/Lésions intermédiaires de la pinta

A67.2/Late lesions of pinta/Tổn thương muộn của pinta/Lésions tardives de la pinta

A67.3/Mixed lesions of pinta/Tổn thương hỗn hợp của pinta/Lésions mixtes de la pinta

A67.9/Pinta, unspecified/Pinta, không xác định/Pinta, sans précision

 

A68/Relapsing fevers/Sốt hồi qui/Fièvres récurrentes [borrélioses]

A68.0/Louse-borne relapsing fever/Sốt hồi qui do chấy rận/Fièvre récurrente [borréliose] à poux

A68.1/Tick-borne relapsing fever/Sốt hồi qui do ve truyền/Fièvre récurrente [borréliose] à tiques

A68.9/Relapsing fever, unspecified/Sốt hồi qui, không đặc hiệu/Fièvre récurrente [borréliose], sans précision

 

A69/Other spirochaetal infections/Nhiễm xoắn trùng khác/Autres infections à spirochètes

A69.0/Necrotizing ulcerative stomatitis/Viêm miệng loét hoại tử/Stomatite ulcéro-nécrotique

A69.1/Other Vincent’s infections/Nhiễm trùng kiểu Vincent khác/Autres infections dites de Vincent

A69.2/Lyme disease/Bệnh Lyme/Maladie de Lyme

A69.8/Other specified spirochaetal infections/Nhiễm xoắn trùng xác định khác/Autres infections à spirochètes précisées

A69.9/Spirochaetal infection, unspecified/Nhiễm xoắn trùng không xác định/Infection à spirochètes, sans précision

 

A70/Chlamydia psittaci infection/Nhiễm Chlamydia psittaci/Infection à Chlamydia psittaci

A71/Trachoma/Mắt hột/Trachome

A71.0/Initial stage of trachoma/Giai đoạn đầu của mắt hột/Phase initiale du trachome

A71.1/Active stage of trachoma/Giai đoạn hoạt động của mắt hột/Phase active du trachome

A71.9/Trachoma, unspecified/Mắt hột, không xác định/Trachome, sans précision

 

A74/Other diseases caused by chlamydiae/Bệnh khác do chlamydia/Autres infections à Chlamydia

A74.0/Chlamydial conjunctivitis/Viêm kết mạc mắt do chlamydia/Conjonctivite à Chlamydia

A74.8/Other chlamydial diseases/Bệnh do chlamydia khác/Autres infections à Chlamydia précisées

A74.9/Chlamydial infection, unspecified/Nhiễm chlamydia, không xác định/Infection à Chlamydia, sans précision

 

A75/Typhus fever/Sốt phát ban nhiễm Rickettsia/Typhus

A75.0/Epidemic louse-borne typhus fever due to Rickettsia prowazekii/Sốt phát ban dịch tễ do chấy rận Rickettsia prowazekii/Typhus épidémique à poux dû à Rickettsia prowazekii

A75.1/Recrudescent typhus [Brill’s disease]/Phát ban tái diễn (bệnh Brill)/Typhus résurgent [maladie de Brill]

A75.2/Typhus fever due to Rickettsia typhi/Sốt phát ban do Rickettsia typhi/Typhus à Rickettsia typhi

A75.3/Typhus fever due to Rickettsia tsutsugamushi/Sốt phát ban do Rickettsia tsutsugamushi/Typhus à Rickettsia tsutsugamushi

A75.9/Typhus fever, unspecified/Sốt phát ban, không xác định/Typhus, sans précision

 

A77/Spotted fever [tick-borne rickettsioses]/Sốt đốm (nhiễm Rickettsia do bọ ve truyền)/Fièvre pourprée [rickettsioses à tiques]

A77.0/Spotted fever due to Rickettsia rickettsii/Sốt đốm do Rickettsia rikettsii/Fièvre pourprée à Rickettsia rickettsii

A77.1/Spotted fever due to Rickettsia conoril/Sốt đốm do Rickettsia conoril/Fièvre pourprée à Rickettsia conorii

A77.2/Spotted fever due to Rickettsia siberica/Sốt đốm do Rickettsia siberica/Fièvre pourprée due à Rickettsia sibirica

A77.3/Spotted fever due to Rickettsia australis/Sốt đốm do Rickettsia australis/Fièvre pourprée due à Rickettsia australis

A77.8/Other spotted fevers/Sốt đốm khác/Autres fièvres pourprées

A77.9/Spotted fever, unspecified/Sốt đốm, không xác định/Fièvre pourprée, sans précision

 

A78/Q fever/Sốt Q/Fièvre Q

A79/Other rickettsioses/Nhiễm Rickettsia khác/Autres rickettsioses

A79.0/Trench fever/Sốt chiến hào/Fièvre des tranchées

A79.1/Rickettsialpox due to Rickettsia akari/Rickettsialpox do Rickettsia akari/Rickettsiose varicelliforme due à Rickettsia akari

A79.8/Other specified rickettsioses/Nhiễm Rickettsia xác định khác/Autres types précisés de rickettsiose

A79.9/Rickettsiosis, unspecified/Nhiễm Rickettsia, không xác định/Rickettsiose, sans précision

 

A80/Acute poliomyelitis/Bại liệt cấp tính/Poliomyélite aiguë

A80.0/Acute paralytic poliomyelitis, vaccine-associated/Bại liệt cấp, thể liệt, liên quan đến vaccin/Poliomyélite paralytique aiguë, associée au virus vaccinal

A80.1/Acute paralytic poliomyelitis, wild virus, imported/Bại liệt cấp, thể liệt, do virus hoang dại, nhập từ nước ngoài/Poliomyélite paralytique aiguë, virus sauvage importé

A80.2/Acute paralytic poliomyelitis, wild virus, indigenous/Bại liệt cấp, thể liệt, virus hoang dại, nội địa/Poliomyélite paralytique aiguë, virus sauvage indigène

A80.3/Acute paralytic poliomyelitis, other and unspecified/Bại liệt cấp, thể liệt khác và không xác định/Poliomyélites paralytiques aiguës, autres et sans précision

A80.4/Acute nonparalytic poliomyelitis/Bại liệt cấp tính, không liệt/Poliomyélite aiguë non paralytique

A80.9/Acute poliomyelitis, unspecified/Bại liệt cấp, không xác định/Poliomyélite aiguë, sans précision

 

A81/Slow virus infections of central nervous system/Nhiễm virus chậm của hệ thần kinh trung ương/Infections lentes à virus, du système nerveux central

A81.0/Jakob – Creutzfeidt-Jakob disease/Bệnh Jakob-Creutzfeidt/Maladie de Creutzfeldt-Jakob

A81.1/Subacute sclerosing panencephalitis/Viêm toàn não xơ hóa bán cấp/Panencéphalite sclérosante subaiguë

A81.2/Progressive multifocal leukoencephalopathy/Bệnh lý não trắng đa ổ tiến triển/Leucoencéphalopathie multifocale progressive

A81.8/Other slow virus infections of central nervous system/Nhiễm virus chậm khác của hệ thần kinh trung ương/Autres infections lentes à virus, du système nerveux central

A81.9/Slow virus infection of central nervous system/Nhiễm virus chậm khác của hệ thần kinh trung ương, không xác định/Infection lente à virus, du système nerveux central, sans précision

 

A82/Rabies/Bệnh dại/Rage

A82.0/Sylvatic rabies/Bệnh dại vùng rừng/Rage sylvatique

A82.1/Urban rabies/Bệnh dại thành thị/Rage citadine

A82.9/Rabies, unspecified/Bệnh dại, không xác định/Rage, sans précision

 

A83/Mosquito-borne viral encephalitis/Viêm não virus do muỗi truyền/Encéphalite virale transmise par des moustiques

A83.0/Japanese encephalitis/Viêm não Nhật Bản/Encéphalite japonaise

A83.1/Western equine encephalitis/Viêm não ngựa miền Tây/Encéphalite équine occidentale

A83.2/Eastern equine encephalitis/Viêm não ngựa miền Đông/Encéphalite équine orientale

A83.3/St Louis encephalitis/Viêm não St. Louis/Encéphalite de Saint-Louis

A83.4/Australian encephalitis/Viêm não châu Úc/Encéphalite australienne

A83.5/California encephalitis/Viêm não California/Encéphalite de Californie

A83.6/Rocio virus disease/Bệnh virus Rocio/Maladie à virus de Rocio

A83.8/Other mosquito-borne viral encephalitis/Viêm não virus khác do muỗi truyền/Autres encéphalites virales transmises par des moustiques

A83.9/Mosquito-borne viral encephalitis, unspecified/Viêm não virus do muỗi truyền, không xác định/Encéphalite virale transmise par des moustiques, sans précision

 

A84/Tick-borne viral encephalitis/Viêm não virus do ve truyền/Encéphalite virale transmise par des tiques

A84.0/Far Eastern tick-borne encephalitis [Russian spring-summer encephalitis]/Viêm não Viễn Đông do ve truyền (viêm não xuân hè Nga)/Encéphalite de la taïga [encéphalite verno-estivale russe]

A84.1/Central European tick-borne encephalitis/Viêm não Trung Âu do ve truyền/Viêm não Trung Âu do ve truyền

A84.8/Other tick-borne viral encephalitis/Viêm não virus khác do ve truyền/Autres encéphalites virales transmises par des tiques

A84.9/Tick-borne viral encephalitis, unspecified/Viêm não virus do ve truyền, không xác định/Encéphalite virale transmise par des tiques, sans précision

 

A85/Other viral encephalitis, not elsewhere classified/Viêm não virus khác, không phân loại/Autres encéphalites virales, non classées ailleurs

A85.0/Enteroviral encephalitis/Viêm não do virus đường ruột/Encéphalite à entérovirus

A85.1/Adenoviral encephalitis/Viêm não do Adenovirus/Encéphalite à adénovirus

A85.2/Arthropod-borne viral encephalitis, unspecified/Viêm não virus do tiết túc truyền, không xác định/Encéphalite virale transmise par des arthropodes, sans précision

A85.8/Other specified viral encephalitis/Viêm não virus xác định khác/Autres encéphalites virales précisées

A86/Unspecified viral encephalitis/Viêm não virus không xác định/Encéphalite virale, sans précision

 

A87/Viral meningitis/Viêm màng não do virus/Méningite virale

A87.0/Enteroviral meningitis/Viêm màng não do virus đường tiêu hóa/Méningite à entérovirus

A87.1/Adenoviral meningitis/Viêm màng não do Adenovirus/Méningite à adénovirus

A87.2/Lymphocytic choriomeningitis/Viêm màng não-màng đệm nhiễm bạch cầu lympho/Chorioméningite lymphocytaire

A87.8/Other viral meningitis/Viêm màng não do virus khác/Autres méningites virales

A87.9/Viral meningitis, unspecified/Viêm màng não do virus, không xác định/Méningite virale, sans précision

 

A88/Other viral infections of central nervous system, not elsewhere classified/Nhiễm virus khác của hệ thần kinh trung ương, chưa phân loại/Autres infections virales du système nerveux central, non classées ailleurs

A88.0/Enteroviral exanthematous fever [Boston exanthem]/Sốt phát ban do virus đường tiêu hóa (phát ban Boston)/Fièvre exanthémateuse à entérovirus [exanthème de Boston]

A88.1/Epidemic vertigo/Chóng mặt xuất hiện theo kiểu dịch/Vertige épidémique

A88.8/Other specified viral infections of central nervous system/Nhiễm virus xác định khác của hệ thần kinh trung ương/Autres infections virales précisées du système nerveux central

A89/Unspecified viral infection of central nervous system/Nhiễm virus không xác định của hệ thần kinh trung ương/Infection virale du système nerveux central, sans précision

 

A90/Dengue fever [classical dengue]/Sốt Dengue (Dengue cổ điển)/Dengue [dengue classique]

A91/Dengue haemorrhagic fever/Sốt xuất huyết Dengue/Fièvre hémorragique due au virus de la dengue

A92/Other mosquito-borne viral fevers/Bệnh sốt virus khác do muỗi truyền/Autres fièvres virales transmises par des moustiques

A92.0/Chikungunya virus disease/Bệnh virus Chikungunya/Fièvre de Chikungunya

A92.1/O’nyong-nyong fever/Sốt do O’nyong-nyong/Fièvre due au virus O’nyong-nyong

A92.2/Venezuelan Equine Fever/Sốt Ngựa Vùng Venezuelan/Fièvre équine vénézuélienne

A92.3/West Nile fever/Sốt vùng West Nile/Fièvre West Nile

A92.4/Rift Valley fever/Sốt vùng Rift Valley/Fièvre de la vallée du Rift

A92.8/Other specified mosquito-borne viral fevers/Sốt virus xác định khác do muỗi truyền/Autres fièvres virales précisées, transmises par des moustiques

A92.9/Mosquito-borne viral fever, unspecified/Sốt virus do muỗi truyền, không xác định/Fièvre virale transmise par des moustiques, sans précision

===/===

Advertisement

Create a free website or blog at WordPress.com.

%d bloggers like this: